Giá vàng SJC Toàn Quốc hôm nay được Giá Vàng Tổng Hợp cập nhật liên tục, giúp bạn theo dõi nhanh giá mua vào, bán ra tại các tỉnh thành trên cả nước. Bảng giá mới nhất được tổng hợp từ nhiều nguồn uy tín, hỗ trợ so sánh biến động thị trường và đưa ra quyết định mua bán vàng chính xác, kịp thời.
| Mua vào | Bán ra |
|---|---|
| 137.900 x1000đ/lượng | 141.900 x1000đ/lượng |
Giá vàng SJC Nhẫn
| Mua vào | Bán ra |
| 137.400 x1000đ/lượng | 141.400 x1000đ/lượng |
Giá vàng tại các tổ chức
- SJC
- DOJI
- PNJ
- Bảo Tín Minh Châu
- Bảo Tín Mạnh Hải
- Phú Quý
- Mi Hồng
- Ngọc Thẩm
Bảng cập nhật giá vàng miếng SJC
Bảng so sánh giá vàng SJC trên toàn quốc được cập nhật vào lúc 15:12:00 ngày 31/07/2026 bởi Giavangtonghop.com.
Giá vàng SJC được cập nhật liên tục từ các hệ thống lớn như SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng và Ngọc Thẩm.
Trong bảng so sánh dưới đây, màu xanh ở cột Mua vào biểu thị giá mua vào cao nhất, trong khi màu xanh ở cột Bán ra biểu thị giá bán ra thấp nhất.
Đơn vị: x1000đ/lượng
| Khu vực | Hệ thống | Mua vào | Bán ra |
| TP. Hồ Chí Minh | SJC | 137.900 | 141.900 |
| TP. Hồ Chí Minh | PNJ | 137.900 | 141.900 |
| TP. Hồ Chí Minh | DOJI | 138.200 | 142.200 |
| TP. Hồ Chí Minh | Mi Hồng | 138.000 | 139.500 |
| TP. Hồ Chí Minh | Ngọc Thẩm | 135.500 | 139.500 |
| Miền Bắc | SJC | 137.900 | 141.900 |
| Hạ Long | SJC | 137.900 | 141.900 |
| Hải Phòng | SJC | 137.900 | 141.900 |
| Miền Trung | SJC | 137.900 | 141.900 |
| Huế | SJC | 137.900 | 141.900 |
| Quảng Ngãi | SJC | 137.900 | 141.900 |
| Nha Trang | SJC | 137.900 | 141.900 |
| Biên Hòa | SJC | 137.900 | 141.900 |
| Miền Tây | SJC | 137.900 | 141.900 |
| Miền Tây | Ngọc Thẩm | 135.500 | 139.500 |
| Bạc Liêu | SJC | 137.900 | 141.900 |
| Cà Mau | SJC | 137.900 | 141.900 |
| Hà Nội | PNJ | 137.900 | 141.900 |
| Hà Nội | DOJI | 138.200 | 142.200 |
| Hà Nội | Bảo Tín Minh Châu | 138.200 | 142.200 |
| Hà Nội | Bảo Tín Mạnh Hải | 138.200 | 142.200 |
| Hà Nội | Phú Quý | 137.900 | 141.900 |
| Đà Nẵng | PNJ | 137.900 | 141.900 |
| Đà Nẵng | DOJI | 138.200 | 142.200 |
| Miền Tây | PNJ | 137.900 | 141.900 |
| Tây Nguyên | PNJ | 137.900 | 141.900 |
| Đông Nam Bộ | PNJ | 137.900 | 141.900 |
| Đông Nam Bộ | Ngọc Thẩm | 135.500 | 139.500 |
| Bắc Ninh | Bảo Tín Mạnh Hải | 138.200 | 142.200 |
| Hải Dương | Bảo Tín Mạnh Hải | 138.200 | 142.200 |
| Bến Tre | Mi Hồng | 138.000 | 139.500 |
| Tiền Giang | Mi Hồng | 138.000 | 139.500 |
| Mỹ Tho | Ngọc Thẩm | 135.500 | 139.500 |
| Vĩnh Long | Ngọc Thẩm | 135.500 | 139.500 |
| Long Xuyên | Ngọc Thẩm | 135.500 | 139.500 |
| Cần Thơ | Ngọc Thẩm | 135.500 | 139.500 |
| Sa Đéc | Ngọc Thẩm | 135.500 | 139.500 |
| Trà Vinh | Ngọc Thẩm | 135.500 | 139.500 |
| Tân An | Ngọc Thẩm | 135.500 | 139.500 |
Cập nhật lúc 15:12:00 31/07/2026 https://giavangtonghop.com/
Nguồn dữ liệu: Thông tin được tổng hợp từ giá vàng SJC 1 lượng và so sánh giữa các tỉnh, thành trên toàn quốc.
Khám phá thêm
- Vàng nhẫn 9999
- Sông hồ
- Biểu đồ SJC
Bảng so sánh giá Vàng SJC Nhẫn 1 Chỉ
Giá Vàng Nhẫn 1 Chỉ trên toàn quốc được cập nhật lúc 15:12:00 ngày 31/07/2026.
Kinh tế học
Giá Vàng SJC Nhẫn 1 Chỉ liên tục được cập nhật tại các hệ thống bao gồm SJC, DOJI, PNJ, Phú Quý, Bảo Tín Minh Châu, Bảo Tín Mạnh Hải, Mi Hồng và Ngọc Thẩm.
Trong bảng so sánh dưới đây, màu xanh ở cột Mua vào biểu thị giá mua vào cao nhất, trong khi màu xanh ở cột Bán ra biểu thị giá bán ra thấp nhất.
Đơn vị: x1000đ/lượng
| Khu vực | Hệ thống | Mua vào | Bán ra |
| TP. Hồ Chí Minh | SJC | 137.400 | 141.400 |
| TP. Hồ Chí Minh | PNJ | 136.900 | 141.800 |
| TP. Hồ Chí Minh | DOJI | 138.000 | 142.000 |
| TP. Hồ Chí Minh | Mi Hồng | 138.000 | 139.500 |
| TP. Hồ Chí Minh | Ngọc Thẩm | 127.000 | 131.000 |
| TP. Hồ Chí Minh | Phú Quý | 137.900 | 141.900 |
| Miền Bắc | SJC | 137.400 | 141.400 |
| Hạ Long | SJC | 137.400 | 141.400 |
| Hải Phòng | SJC | 137.400 | 141.400 |
| Miền Trung | SJC | 137.400 | 141.400 |
| Huế | SJC | 137.400 | 141.400 |
| Quảng Ngãi | SJC | 137.400 | 141.400 |
| Nha Trang | SJC | 137.400 | 141.400 |
| Biên Hòa | SJC | 137.400 | 141.400 |
| Miền Tây | SJC | 137.400 | 141.400 |
| Miền Tây | Ngọc Thẩm | 127.000 | 131.000 |
| Bạc Liêu | SJC | 137.400 | 141.400 |
| Cà Mau | SJC | 137.400 | 141.400 |
| Hà Nội | PNJ | 136.900 | 141.800 |
| Hà Nội | DOJI | 138.000 | 142.000 |
| Hà Nội | Bảo Tín Minh Châu | 139.000 | 143.000 |
| Hà Nội | Bảo Tín Mạnh Hải | 138.500 | 142.500 |
| Hà Nội | Phú Quý | 137.900 | 141.900 |
| Đà Nẵng | PNJ | 136.900 | 141.800 |
| Đà Nẵng | DOJI | 138.000 | 142.000 |
| Miền Tây | PNJ | 136.900 | 141.800 |
| Tây Nguyên | PNJ | 136.900 | 141.800 |
| Đông Nam Bộ | PNJ | 136.900 | 141.800 |
| Đông Nam Bộ | Ngọc Thẩm | 127.000 | 131.000 |
| Giá vàng nguyên liệu mua ngoài | PNJ | 136.900 | 141.800 |
| Bắc Ninh | Bảo Tín Mạnh Hải | 138.500 | 142.500 |
| Hải Dương | Bảo Tín Mạnh Hải | 138.500 | 142.500 |
| Bến Tre | Mi Hồng | 138.000 | 139.500 |
| Tiền Giang | Mi Hồng | 138.000 | 139.500 |
| Mỹ Tho | Ngọc Thẩm | 127.000 | 131.000 |
| Vĩnh Long | Ngọc Thẩm | 127.000 | 131.000 |
| Long Xuyên | Ngọc Thẩm | 127.000 | 131.000 |
| Cần Thơ | Ngọc Thẩm | 127.000 | 131.000 |
| Sa Đéc | Ngọc Thẩm | 127.000 | 131.000 |
| Trà Vinh | Ngọc Thẩm | 127.000 | 131.000 |
| Tân An | Ngọc Thẩm | 127.000 | 131.000 |