logo-giavangtonghop
  • Trang chủ
  • Giá bạc
  • Giá vàng miền Bắc
  • Giá vàng miền Trung
  • Giá vàng miền Nam
  • Tin thị trường
Giá Vàng Tổng HợpGiá Vàng Tổng Hợp
  • Trang chủ
  • Giá bạc
  • Giá vàng miền Bắc
  • Giá vàng miền Trung
  • Giá vàng miền Nam
  • Tin thị trường
Giá Vàng Tổng Hợp > Giá vàng miền Nam > Giá Vàng An Giang 01/08/2026 – Mua Vào, Bán Ra Mới Nhất

Giá Vàng An Giang 01/08/2026 – Mua Vào, Bán Ra Mới Nhất

Share

Dữ liệu giá vàng An Giang trên Giá Vàng Tổng Hợp được cập nhật lúc 19:05 ngày 01/08/2026, giúp người đọc theo dõi biến động thị trường nhanh chóng.

Nội dung
Hiểu Rõ Về Giá Vàng An GiangLý Do Giá Vàng An Giang Có Thể Chênh Lệch Với Nơi KhácHướng Dẫn Quy Đổi Đơn Vị Vàng Tại An Giang

ywAAAAAAQABAAACAUwAOw==

Loại vàng Thương hiệu Khu vực Mua vào (VND) Bán ra (VND) +/-
Vàng miếng SJC theo lượng SJC Toàn quốc 137.000.000₫ 141.000.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng SJC 5 chỉ SJC Toàn quốc 137.000.000₫ 141.000.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng SJC 1 chỉ SJC Toàn quốc 137.000.000₫ 141.000.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo chỉ SJC Toàn quốc 137.000.000₫ 141.000.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng nhẫn SJC 9999 theo phân SJC Toàn quốc 137.000.000₫ 141.000.000₫ ▲ +1.000.000
Trang sức vàng SJC 9999 SJC Toàn quốc 137.000.000₫ 141.000.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng trang sức SJC 99% SJC Toàn quốc 137.000.000₫ 141.000.000₫ ▲ +990.099
Nữ trang 68% SJC Toàn quốc 87.139.813₫ 94.270.222₫ ▲ +680.068
Nữ trang 41,7% SJC Toàn quốc 50.725.898₫ 57.856.307₫ ▲ +417.042
Vàng miếng SJC PNJ * Tham khảo PNJ Hồ Chí Minh 137.000.000₫ 139.804.094₫ ▲ +1.000.000
Vàng nhẫn trơn 9999 PNJ *  PNJ Hồ Chí Minh 135.718.129₫ 138.522.222₫ ▼ -100.000
Vàng Kim Bảo 9999 *  PNJ Hồ Chí Minh 135.718.129₫ 138.522.222₫ ▼ -100.000
Vàng Phúc Lộc Tài 9999 * PNJ Hồ Chí Minh 135.718.129₫ 138.522.222₫ ▼ -100.000
Vàng Trang sức 9999 PNJ *  PNJ Hồ Chí Minh 134.276.023₫ 137.480.702₫ ▲ +600.000
Vàng Trang sức 24K PNJ * PNJ Hồ Chí Minh 134.139.825₫ 137.344.503₫ ▲ +600.000
Vàng nữ trang 99   PNJ Hồ Chí Minh 131.135.439₫ 136.102.690₫ ▲ +590.000
Vàng 14K PNJ  PNJ Hồ Chí Minh 73.299.006₫ 80.429.415₫ ▲ +350.000
Vàng 18K PNJ   PNJ Hồ Chí Minh 95.980.117₫ 103.110.526₫ ▲ +450.000
Vàng 416 (10K)  PNJ Hồ Chí Minh 50.065.088₫ 57.195.497₫ ▲ +250.000
Vàng 916 (22K)  PNJ Hồ Chí Minh 120.968.596₫ 125.935.848₫ ▲ +550.000
Vàng 650 (15.6K)   PNJ Hồ Chí Minh 82.232.047₫ 89.362.456₫ ▲ +390.000
Vàng 680 (16.3K)  Tham khảo PNJ Hồ Chí Minh 86.358.070₫ 93.488.480₫ ▲ +410.000
Vàng 375 (9K)  PNJ Hồ Chí Minh 44.424.854₫ 51.555.263₫ ▲ +220.000
Vàng 333 (8K)  PNJ Hồ Chí Minh 38.648.421₫ 45.778.830₫ ▲ +200.000
Vàng miếng SJC Phú Quý Phú Quý Toàn quốc 137.000.000₫ 141.000.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng nhẫn tròn Phú Quý 9999 Phú Quý Toàn quốc 137.000.000₫ 139.403.509₫ ▲ +1.000.000
1 Lượng vàng 9999 Phú Quý Phú Quý Toàn quốc 137.000.000₫ 139.403.509₫ ▲ +1.000.000
Phú quý 1 lượng 99.9 Phú Quý Toàn quốc 136.919.883₫ 139.323.392₫ ▲ +1.000.000
Vàng trang sức 999.9 Phú Quý Toàn quốc 135.798.246₫ 139.002.924₫ ▲ +1.500.000
Vàng trang sức 999 Phú Quý Phú Quý Toàn quốc 135.718.129₫ 138.922.807₫ ▲ +1.500.000
Vàng trang sức 99 Phú Quý Toàn quốc 134.440.263₫ 137.612.895₫ ▲ +1.485.000
Vàng trang sức 98 Phú Quý Toàn quốc 133.082.281₫ 136.222.865₫ ▲ +1.470.000
Vàng 999.9 phi SJC Phú Quý Toàn quốc 137.000.000₫ 141.000.000₫ —
Vàng 999.0 phi SJC Phú Quý Toàn quốc 137.000.000₫ 141.000.000₫ —
Vàng 610 (14.6K) * Tham khảo PNJ Hồ Chí Minh 76.736.023₫ 83.866.433₫ ▲ +370.000
Vàng SJC 2 chỉ SJC Toàn quốc 137.000.000₫ 141.000.000₫ ▲ +1.000.000
Vàng miếng SJC Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 138.922.807₫ 140.525.146₫ ▲ +800.000
Vàng 999 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 138.922.807₫ 140.525.146₫ ▲ +800.000
Vàng 985 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 127.786.550₫ 132.593.567₫ ▲ +500.000
Vàng 980 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 127.145.614₫ 131.952.632₫ ▲ +500.000
Vàng 950 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 123.300.000₫ — —
Vàng 750 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 90.532.164₫ 96.140.351₫ ▲ +1.000.000
Vàng 680 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 81.318.713₫ 86.926.901₫ ▲ +1.000.000
Vàng 610 Mi Hồng Mi Hồng Toàn quốc 78.915.205₫ 84.523.392₫ ▲ +1.000.000
Vàng miếng SJC Ngọc Thẩm Ngọc Thẩm Toàn quốc 136.599.415₫ 139.403.509₫ ▲ +1.000.000
Vàng nhẫn trơn 9999 Ngọc Thẩm Ngọc Thẩm Toàn quốc 126.985.380₫ 130.190.058₫ ▲ +1.000.000
Vàng ta Ngọc Thẩm Ngọc Thẩm Toàn quốc 126.184.211₫ 129.388.889₫ ▲ +1.000.000
Vàng 18K Ngọc Thẩm Ngọc Thẩm Toàn quốc 91.798.012₫ 96.204.444₫ ▲ +760.000
Vàng Trắng Ngọc Thẩm Ngọc Thẩm Toàn quốc 91.798.012₫ 96.204.444₫ ▲ +760.000
Vàng miếng PNJ – Phượng Hoàng  PNJ Hồ Chí Minh 135.718.129₫ 138.522.222₫ ▼ -100.000
Đồng bạc mỹ nghệ 999 Phú Quý Toàn quốc 2.196.807₫ 2.584.573₫ ▲ +86.000
Quốc tế Toàn quốc 4.677₫ 4.677₫ ▼ -53
  • Đơn vị: VND/lượng. Tự động cập nhật mỗi 5 phút.

Hiểu Rõ Về Giá Vàng An Giang

Khi đề cập đến câu hỏi “Giá vàng 9999 hôm nay bao nhiêu 1 chỉ tại An Giang?”, đây là mức giá mua vào và bán ra được các thương hiệu vàng lớn, các cửa hàng kinh doanh vàng hoặc các hệ thống giao dịch vàng niêm yết cho từng loại sản phẩm. Để hiểu rõ bảng giá, người mua cần phân biệt rõ ràng giữa giá mua vào, giá bán ra, loại vàng và đơn vị tính.

ywAAAAAAQABAAACAUwAOw==

Thuật ngữ Ý nghĩa
Giá mua vào Mức giá mà cửa hàng sẽ trả cho khách hàng khi họ bán vàng.
Giá bán ra Mức giá mà khách hàng phải thanh toán khi mua vàng từ cửa hàng.
Chênh lệch mua – bán Khoảng cách giữa giá bán ra và giá mua vào, phản ánh lợi nhuận của cửa hàng.
Đơn vị niêm yết Cách thức hiển thị giá, có thể là đồng/lượng, đồng/chỉ, đồng/gram hoặc đồng/sản phẩm.
Loại vàng Phân loại sản phẩm vàng như vàng miếng, vàng nhẫn, vàng 9999, vàng 24K, 18K, 14K, 10K hoặc vàng trang sức.

Khi quyết định mua vàng, việc chỉ xem xét giá bán ra là chưa đủ. Người mua cần chú ý thêm đến giá mua vào để ước tính mức chênh lệch có thể xảy ra nếu muốn bán lại. Mức chênh lệch giữa giá mua vào và bán ra càng lớn thì giá vàng cần phải tăng nhiều hơn để người mua có thể bắt đầu có lợi nhuận.

Lý Do Giá Vàng An Giang Có Thể Chênh Lệch Với Nơi Khác

Giá vàng tại An Giang có thể khác biệt so với các thành phố lớn như Hồ Chí Minh, Cần Thơ hay các tỉnh miền Tây khác như Đồng Tháp, Cà Mau. Điều này xuất phát từ một số yếu tố chính bao gồm chính sách niêm yết giá của từng thương hiệu, nguồn cung và cầu riêng biệt cho từng loại sản phẩm tại địa phương, chi phí vận hành của các cửa hàng, nhu cầu mua bán cụ thể tại khu vực An Giang, và chính sách thu đổi riêng của mỗi đơn vị kinh doanh.

ywAAAAAAQABAAACAUwAOw==

Ngay cả với vàng 9999, giá của vàng miếng, vàng nhẫn tròn trơn, vàng ép vỉ, vàng trang sức 24K và vàng nguyên liệu cũng có thể khác nhau. Đối với vàng trang sức, giá bán còn bao gồm cả tiền công chế tác, giá trị thương hiệu, mẫu mã thiết kế và chính sách bảo hành đi kèm.

Hướng Dẫn Quy Đổi Đơn Vị Vàng Tại An Giang

Khi thực hiện giao dịch mua bán vàng tại An Giang, người mua sẽ thường xuyên gặp các đơn vị đo lường như lượng, cây, chỉ, phân, ly hoặc gram. Việc nắm rõ cách quy đổi các đơn vị này là rất quan trọng để tránh nhầm lẫn khi so sánh bảng giá hoặc khi mua vàng với trọng lượng nhỏ.

Đơn vị Quy đổi
1 lượng vàng 1 cây vàng
1 lượng vàng 10 chỉ vàng
1 chỉ vàng 10 phân vàng
1 phân vàng 10 ly vàng
1 lượng vàng 37,5 gram
1 chỉ vàng 3,75 gram
1 phân vàng 0,375 gram
1 ly vàng 0,0375 gram

Nếu bảng giá niêm yết theo đơn vị lượng nhưng khách hàng có nhu cầu mua theo chỉ, việc quy đổi tỷ lệ chính xác là cần thiết. Ví dụ, giá 1 chỉ vàng thường tương đương khoảng 1/10 giá 1 lượng, tuy nhiên, cần lưu ý rằng mức giá này chưa bao gồm tiền công, phí chế tác hoặc các chính sách riêng của từng cửa hàng.

 

TAGGED: An Giang
Chia sẻ bài viết
Facebook Twitter Copy Link Print
Bài trước Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải Update 01/08/2026 Giá vàng Bảo Tín Mạnh Hải Update 01/08/2026

Giá vàng Mỹ Ngọc hôm nay mới nhất – Long Thành – Đồng Nai

Giá vàng Mỹ Ngọc hôm nay tại Long Thành, Đồng Nai được cập nhật liên…

Giá vàng KIM TON hôm nay, giá vàng tiệm vàng KIM TON mới nhất

Khi theo dõi biến động giá vàng tại khu vực Long Thành, nhiều khách hàng…

Giá vàng Cẩm Dự hôm nay, giá vàng tiệm vàng Cẩm Dự mới nhất

Khi nhắc đến thị trường vàng tại Long Thành, cụm từ giá vàng Cẩm Dự…

Giá vàng Kim Mai hôm nay, giá vàng tiệm vàng Kim Mai mới nhất

Khi tìm kiếm thông tin về giá vàng tại khu vực Long Thành, nhiều khách…

Giá vàng Kim Thuận hôm nay, giá vàng tiệm vàng Kim Thuận mới nhất

Khi tìm kiếm thông tin về thị trường vàng tại Long Thành, cụm từ giá…

Xem nhiều hơn

Giá vàng Mi Hồng – Đánh giá, xu hướng và những điều cần biết

Giá vàng Mi Hồng – Đánh giá, xu hướng và những điều cần biết

01/08/2026
Giá vàng Hoàng Oanh hôm nay, cập nhật giá tiệm vàng Hoàng Oanh Thới Lai

Giá vàng Hoàng Oanh hôm nay, cập nhật giá tiệm vàng Hoàng Oanh Thới Lai

11/03/2026
Giá vàng Thêm hôm nay, cập nhật giá tiệm vàng Thêm Thới Lai

Giá vàng Thêm hôm nay, cập nhật giá tiệm vàng Thêm Thới Lai

11/03/2026
Giá vàng Thành Lập hôm nay, cập nhật giá tiệm vàng Thành Lập Thới Lai

Giá vàng Thành Lập hôm nay, cập nhật giá tiệm vàng Thành Lập Thới Lai

11/03/2026
logo-giavangtonghop

Chuyên mục

  • Trang chủ
  • Giá vàng miền Bắc
  • Giá vàng miền Trung
  • Giá vàng miền Nam

Nổi bật

  • SJC
  • DOJI
  • PNJ
  • Bảo Tín Minh Châu
  • Huy Thanh

Tin mới

Giá vàng Mỹ Ngọc hôm nay mới nhất – Long Thành – Đồng Nai
Giá vàng KIM TON hôm nay, giá vàng tiệm vàng KIM TON mới nhất
Giá vàng Cẩm Dự hôm nay, giá vàng tiệm vàng Cẩm Dự mới nhất

Giá vàng tổng hợp chuyên cung cấp các thông tin về các tiệm vàng và giá vàng trên toàn quốc

Liên hệ quảng cáo: Tại đây!

Welcome Back!

Sign in to your account

Lost your password?